hon hỏn

Học thuật
Thân thiện
hon hỏn

Đứa trẻ sơ sinh nằm trong tã lót, da còn đỏ hon hỏn.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):
    • Đỏ tươi non nớt: Màu đỏ tươi, mọng tươi mới, thường dùng để miêu tả làn da hoặc bề mặt của một vật đó rất non trẻ mới mẻ.
    • Đỏ hỏn: Một biến thể hoặc cách nói khác của "đỏ hỏn", nhấn mạnh trạng thái đỏ tươi mịn màng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa trẻ mới đẻ còn đỏ hon hỏn. (Đứa trẻ mới sinh còn làn da đỏ hồng non nớt.)
    • Những trái ổi non còn hon hỏn một màu xanh đỏ. (Những trái ổi non còn phơn phớt một màu xanh đỏ.)
    • Đôi hon hỏn lạnh. (Đôi ửng đỏ hồng lên trời lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hon hỏn" thường được dùng trong văn miêu tả, đặc biệt khi miêu tả vẻ đẹp tươi trẻ, non nớt đầy sức sống. Từ này mang sắc thái trìu mến, yêu thương.
    • Làn da em hon hỏn như cánh hoa đào. (Làn da em hồng hào non nớt như cánh hoa đào.)
Biến thể từ gần giống
  • Hỏn (tính từ): từ gốc, cũng có nghĩađỏ tươi, thường dùng trong các từ láy để tạo âm điệu.
  • Đỏ hỏn (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ màu đỏ tươi non.
    • Đôi môi đỏ hỏn. (Đôi môi đỏ tươi.)
Từ đồng nghĩa
  • Hồng hào: màu hồng của máu, biểu thị sức khỏe tốt (thường dùng cho da mặt).
  • Ửng hồng: Phớt hồng lên, đỏ lên nhẹ.
  • Non : Rất non trẻ mềm mại (về tuổi tác hoặc trạng thái).
Lưu ý sử dụng
  • "Hon hỏn" một từ láy, vậy hai âm tiết thường đi liền với nhau không tách rời. Từ này chủ yếu được sử dụng trong văn nói thân mật hoặc văn miêu tả mang tính văn học.
  • Từ này hiện nay ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện nhiều hơn trong các tác phẩm văn học cổ điển hoặc thơ ca.
hon hỏn

Đứa trẻ sơ sinh nằm trong tã lót, da còn đỏ hon hỏn.

  1. X. Đỏ hỏn: Đứa trẻ mới đẻ còn đỏ hon hỏn.

Từ gần giống

Từ chứa "hon hỏn"